Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cause a sensation

Nghĩa thường dùng

gây chấn động (làm mọi người bàn tán, chú ý) cụm từ

“Their love affair caused a sensation.”Chuyện tình của họ đã gây xôn xao dư luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...