cause alarm
Nghĩa thường dùng
gây hoang mang, lo lắng
cụm từ
“Her remarks caused alarm among the staff.”Những lời nhận xét của cô ấy đã gây hoang mang cho nhân viên.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her remarks caused alarm among the staff.”Những lời nhận xét của cô ấy đã gây hoang mang cho nhân viên.
Đang tải...