Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cause chaos

Nghĩa thường dùng

gây hỗn loạn cụm từ

“The storm caused chaos in several villages.”Cơn bão đã gây hỗn loạn ở một số ngôi làng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...