cause concern
Nghĩa thường dùng
gây lo ngại
cụm từ
“Her remarks caused concern among the staff.”Những lời nhận xét của cô ấy đã gây lo ngại cho nhân viên.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her remarks caused concern among the staff.”Những lời nhận xét của cô ấy đã gây lo ngại cho nhân viên.
Đang tải...