Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cause embarrassment

Nghĩa thường dùng

gây xấu hổ cụm từ

“Her son's behaviour caused her a lot of embarrassment.”Hành vi của con trai khiến cô ấy rất xấu hổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...