Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cautionary

/'kɔ:ʃnəri/ GRECollins ★ phổ biến #13544

Nghĩa thường dùng

cảnh báo về nguy hiểm hoặc rủi ro tính từ

“The teacher told a cautionary tale about the dangers of ignoring rules.”Giáo viên đã kể một câu chuyện cảnh báo về những nguy hiểm của việc phớt lờ quy tắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cautionary

/'kɔ:ʃnəri/

tính từ

  • để báo trước, để cảnh cáo
  • để cảnh cáo, để quở trách
Định nghĩa tiếng Anh

s. warding off

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...