cautionary
/'kɔ:ʃnəri/ GRECollins ★ phổ biến #13544
Nghĩa thường dùng
cảnh báo về nguy hiểm hoặc rủi ro
tính từ
“The teacher told a cautionary tale about the dangers of ignoring rules.”Giáo viên đã kể một câu chuyện cảnh báo về những nguy hiểm của việc phớt lờ quy tắc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cautionary
/'kɔ:ʃnəri/
tính từ
- để báo trước, để cảnh cáo
- để cảnh cáo, để quở trách
Định nghĩa tiếng Anh
s. warding off