Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caution

/ˈkɔːʃən/

Đang hiển thị mục gốc caution cho “cautioner”.

Nghĩa thường dùng

cảnh giác danh từ

“He approached the situation with great caution.”Anh ấy đã tiếp cận tình huống với sự cảnh giác lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...