Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cautiousness

/'kɔ:ʃəsnis/ phổ biến #40137
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cautiousness

/'kɔ:ʃəsnis/

danh từ

  • tính thận trọng, tính cẩn thận
Định nghĩa tiếng Anh

n the trait of being cautious; being attentive to possible danger

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...