cavalier
/,kævə'liə/ GRE phổ biến #20536
Biến thể từ
cavaliers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cavalier
/,kævə'liə/
danh từ
- kỵ sĩ
- người khéo chiều phụ nữ, người nịnh đầm
tính từ
- kiêu ngạo, ngạo mạng; xẵng
- ung dung
- không trịnh trọng, phóng túng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a gallant or courtly gentleman n. a royalist supporter of Charles I during the English Civil War s. given to haughty disregard of others