Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cavalry

/'kævəlri/ GRECollins ★★ phổ biến #8595

Nghĩa thường dùng

kỵ binh danh từ

“The cavalry charged into the enemy lines.”Kỵ binh xông vào hàng ngũ kẻ thù.

Biến thể từ cavalries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cavalry

/'kævəlri/

danh từ

  • kỵ binh
  • (như) cavalier

thành ngữ

  1. air mobile cavalry
    • kỵ binh bay
Định nghĩa tiếng Anh

n. troops trained to fight on horseback n. a highly mobile army unit

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...