caviar
/'kæviɑ:/ Collins ★ phổ biến #14204
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
caviar
/'kæviɑ:/
danh từ
- caviar trứng cá muối
thành ngữ
- caviar to the general
- đàn gảy tải trâu
Định nghĩa tiếng Anh
n. salted roe of sturgeon or other large fish; usually served as an hors d'oeuvre