Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cavity

/'kæviti/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7556

Nghĩa thường dùng

lỗ sâu răng danh từ

“The dentist found two cavities.”Nha sĩ phát hiện hai lỗ sâu răng.

Biến thể từ cavities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cavity

/'kæviti/

danh từ

  • lỗ hổng
  • (giải phẫu) hố hốc, ổ, khoang
    • nasal cavity: ổ mũi
Định nghĩa tiếng Anh

n. space that is surrounded by something n. soft decayed area in a tooth; progressive decay can lead to the death of a tooth n. (anatomy) a natural hollow or sinus within the body

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...