Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate achievements

/ˈsɛlɪˌbreɪt əˈtʃivmənts/

Nghĩa thường dùng

ăn mừng thành tựu cụm từ

“Families should celebrate achievements together.”Gia đình nên ăn mừng thành tựu cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...