Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate beliefs

/ˈsɛləˌbreɪt bɪˈlifz/

Nghĩa thường dùng

kỷ niệm các niềm tin cụm từ

“We celebrate beliefs by holding interfaith events.”Chúng ta kỷ niệm các niềm tin bằng cách tổ chức các sự kiện liên tôn giáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...