Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate cultural festivals

Nghĩa thường dùng

tổ chức hoặc tham gia các lễ hội văn hóa cụm từ

“Many communities celebrate cultural festivals to preserve their traditions.”Nhiều cộng đồng tổ chức lễ hội văn hóa để gìn giữ truyền thống của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...