Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate cultural heritage

/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

kỷ niệm di sản văn hóa cụm từ

“Every year, we celebrate cultural heritage with a festival.”Mỗi năm, chúng tôi kỷ niệm di sản văn hóa bằng một lễ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...