Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate cultural traditions

/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈkʌltʃərəl trəˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

tôn vinh và tham gia vào các thực hành văn hóa cụm từ

“We should celebrate cultural traditions to keep them alive.”Chúng ta nên tôn vinh các truyền thống văn hóa để giữ gìn chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...