Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate faith

/ˈsɛl.ɪ.breɪt feɪθ/

Nghĩa thường dùng

tôn vinh và công nhận niềm tin của một người. cụm từ

“We gather to celebrate faith and community.”Chúng ta tụ tập để tôn vinh niềm tin và cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...