celebrate heritage
/ˈsɛl.ɪ.breɪt ˈhɛr.ɪ.tɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
tôn vinh và công nhận các truyền thống văn hóa
cụm từ
“Many communities celebrate their heritage through festivals.”Nhiều cộng đồng tôn vinh di sản của họ qua các lễ hội.