Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate literary heritage

/ˈsɛl.ə.breɪt ˈlɪt.ər.ər.i ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

tôn vinh và đánh giá các truyền thống văn học cụm từ

“We should celebrate literary heritage to preserve cultural identity.”Chúng ta nên tôn vinh di sản văn học để bảo tồn bản sắc văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...