Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate local festivals

/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈloʊkl ˈfɛstəvəlz/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các lễ hội truyền thống của cộng đồng cụm từ

“Tourists are eager to celebrate local festivals during their visit.”Du khách háo hức tham gia các lễ hội địa phương trong chuyến thăm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...