Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate local heritage

/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈloʊkəl ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

tôn vinh và quảng bá lịch sử và văn hóa của một địa phương cụm từ

“Festivals are a great way to celebrate local heritage.”Các lễ hội là cách tuyệt vời để tôn vinh di sản địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...