Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate success

/ˈsɛl.ɪ.breɪt səkˈsɛs/

Nghĩa thường dùng

công nhận và tận hưởng những thành tựu cụm từ

“Teams often celebrate success after winning a match.”Các đội thường ăn mừng thành công sau khi thắng một trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...