Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate successes together

/ˈsɛlɪˌbret səkˈsɛsɪz/

Nghĩa thường dùng

ăn mừng những thành công như một nhóm. động từ

“Let's celebrate our successes together after the project.”Hãy cùng nhau ăn mừng thành công sau dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...