celebrate together
/ˈsɛlɪˌbreɪt təˈɡɛðər/
Nghĩa thường dùng
kỷ niệm một sự kiện với niềm vui như một nhóm.
động từ
“We will celebrate together after the project is finished.”Chúng ta sẽ cùng nhau ăn mừng sau khi dự án hoàn thành.