Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate together

/ˈsɛlɪˌbreɪt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

kỷ niệm một sự kiện với niềm vui như một nhóm. động từ

“We will celebrate together after the project is finished.”Chúng ta sẽ cùng nhau ăn mừng sau khi dự án hoàn thành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...