Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate traditions

/ˈsɛlɪˌbreɪt trəˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

tôn vinh và thưởng thức các phong tục và tập quán văn hóa cụm từ

“Communities gather to celebrate traditions during festivals.”Các cộng đồng tụ tập để tôn vinh các truyền thống trong các lễ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...