Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrate victory

Nghĩa thường dùng

ăn mừng sau khi chiến thắng một cuộc thi. cụm từ

“The team gathered to celebrate victory after the championship.”Đội bóng tụ tập để ăn mừng chiến thắng sau giải vô địch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...