Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrity endorsement

Nghĩa thường dùng

sự chứng thực của người nổi tiếng, việc người nổi tiếng quảng bá cho sản phẩm hoặc dịch vụ cụm từ

“The company's sales increased significantly after the celebrity endorsement of their new product.”Doanh số của công ty tăng đáng kể sau khi người nổi tiếng chứng thực sản phẩm mới của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sự chứng thực của người nổi tiếng, việc người nổi tiếng quảng bá cho sản phẩm hoặc dịch vụ
    • celebrity endorsement deal: hợp đồng quảng bá với người nổi tiếng
    • celebrity endorsement campaign: chiến dịch quảng bá có sự tham gia của người nổi tiếng
    • celebrity endorsement effect: hiệu ứng chứng thực của người nổi tiếng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...