celebrity endorsement
Nghĩa thường dùng
“The company's sales increased significantly after the celebrity endorsement of their new product.”Doanh số của công ty tăng đáng kể sau khi người nổi tiếng chứng thực sản phẩm mới của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự chứng thực của người nổi tiếng, việc người nổi tiếng quảng bá cho sản phẩm hoặc dịch vụ
- celebrity endorsement deal: hợp đồng quảng bá với người nổi tiếng
- celebrity endorsement campaign: chiến dịch quảng bá có sự tham gia của người nổi tiếng
- celebrity endorsement effect: hiệu ứng chứng thực của người nổi tiếng