Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrity endorsement

Đang hiển thị mục gốc celebrity endorsement cho “celebrity endorsements”.

Nghĩa thường dùng

sự chứng thực của người nổi tiếng, việc người nổi tiếng quảng bá cho sản phẩm hoặc dịch vụ cụm từ

“The company's sales increased significantly after the celebrity endorsement of their new product.”Doanh số của công ty tăng đáng kể sau khi người nổi tiếng chứng thực sản phẩm mới của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...