Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celesta

/si'lestә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

celesta

//

* danh từ
  • đàn celesta (loại nhạc cụ có phím bằng thép, khi gõ lên phím, đàn phát ra âm thanh (như) tiếng chuông)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a musical instrument consisting of graduated steel plates that are struck by hammers activated by a keyboard

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...