celesta
/si'lestә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
celesta
//
* danh từ- đàn celesta (loại nhạc cụ có phím bằng thép, khi gõ lên phím, đàn phát ra âm thanh (như) tiếng chuông)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a musical instrument consisting of graduated steel plates that are struck by hammers activated by a keyboard