Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cement a friendship

Nghĩa thường dùng

thắt chặt tình bạn cụm từ

“Spending several weeks on holiday together has cemented their friendship.”Việc cùng nhau đi nghỉ vài tuần đã thắt chặt tình bạn của họ. (Lưu ý: cement = làm vững chắc)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...