censorious
/sen'sɔ:riəsnis/ phổ biến #32019
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
censorious
/sen'sɔ:riəsnis/
tính từ
- phê bình, chỉ trích, khiển trách
Định nghĩa tiếng Anh
s. harshly critical or expressing censure