Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

censorious

/sen'sɔ:riəsnis/ phổ biến #32019
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

censorious

/sen'sɔ:riəsnis/

tính từ

  • phê bình, chỉ trích, khiển trách
Định nghĩa tiếng Anh

s. harshly critical or expressing censure

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...