census
/'sensəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6047
Nghĩa thường dùng
điều tra dân số
danh từ
“The census is important.”Điều tra dân số là quan trọng.
Biến thể từ
censuses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
census
/'sensəs/
danh từ
- sự điều tra số dân
Định nghĩa tiếng Anh
n. a periodic count of the population v. conduct a census