Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

centralise

/'sentrəlaiz/

Nghĩa thường dùng

tập trung quyền lực hoặc hoạt động động từ

“We need to centralise our operations.”Chúng ta cần tập trung hoạt động lại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

centralise

/'sentrəlaiz/

ngoại động từ

  • tập trung
  • quy về trung ương
Định nghĩa tiếng Anh

v make central

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...