Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

centrality

/sen'træliti/ phổ biến #12978

Nghĩa thường dùng

tình trạng ở trung tâm danh từ

“The centrality of the city makes it a hub for transportation.”Tình trạng ở trung tâm của thành phố khiến nó trở thành một trung tâm giao thông.

Biến thể từ centralities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

centrality

//

* danh từ
  • tình trạng ở trung tâm
  • xu hướng đứng ở trung tâm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of being central

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...