centrality
/sen'træliti/ phổ biến #12978
Nghĩa thường dùng
tình trạng ở trung tâm
danh từ
“The centrality of the city makes it a hub for transportation.”Tình trạng ở trung tâm của thành phố khiến nó trở thành một trung tâm giao thông.
Biến thể từ
centralities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
centrality
//
* danh từ- tình trạng ở trung tâm
- xu hướng đứng ở trung tâm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the property of being central