Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

centralize

/'sentrəlaiz/ Collins ★ phổ biến #16971

Nghĩa thường dùng

tập trung hóa động từ

“They centralized all data in one secure server.”Họ tập trung hóa tất cả dữ liệu vào một máy chủ bảo mật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

centralize

/'sentrəlaiz/

ngoại động từ

  • tập trung
  • quy về trung ương
Định nghĩa tiếng Anh

v. make central

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...