centralize
Nghĩa thường dùng
“They centralized all data in one secure server.”Họ tập trung hóa tất cả dữ liệu vào một máy chủ bảo mật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
centralize
/'sentrəlaiz/
ngoại động từ
- tập trung
- quy về trung ương
Định nghĩa tiếng Anh
v. make central