Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decentralize

/di:'sentrəlaiz/ GRECollins ★ phổ biến #23572

Nghĩa thường dùng

phi tập trung hóa động từ

“The company decided to decentralize its operations.”Công ty quyết định phi tập trung hóa hoạt động của mình.

Đồng nghĩa distributedispersedevolve
Trái nghĩa centralizeconcentrate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decentralize

/di:'sentrəlaiz/

ngoại động từ

  • (chính trị) phân quyền (về địa phương)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make less central

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...