centre-back
/ˌsen.tə ˈbæk/
Nghĩa thường dùng
Trung vệ
cụm từ
“The centreback is strong and helps the goalkeeper.”Trung vệ mạnh mẽ và giúp đỡ thủ môn.
Biến thể từ
centre-backs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
centre-back
//
* danh từ- hậu vệ phòng (bóng đá)