Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

century

/'sentʃuri/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #605

Nghĩa thường dùng

thế kỷ danh từ

“The 21st century brought rapid technological change.”Thế kỷ 21 mang lại thay đổi công nghệ nhanh chóng.

Biến thể từ centuries số nhiều
Đồng nghĩa hundred years
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

century

/'sentʃuri/

danh từ

  • trăm năm, thế kỷ
  • trăm (cái gì đó...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trăm đô la
  • (từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) đại đội (gồm 100 người)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a period of 100 years

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...