ceramics
/si'ræmiks/ TOEFLGRE phổ biến #8006
Nghĩa thường dùng
gốm sứ (nghệ thuật)
danh từ
“Ceramics combine art and function.”Gốm sứ kết hợp nghệ thuật và chức năng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ceramics
/si'ræmiks/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
- thuật làm đồ gốm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the art of making and decorating pottery