Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ceramics

/si'ræmiks/ TOEFLGRE phổ biến #8006

Nghĩa thường dùng

gốm sứ (nghệ thuật) danh từ

“Ceramics combine art and function.”Gốm sứ kết hợp nghệ thuật và chức năng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ceramics

/si'ræmiks/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • thuật làm đồ gốm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the art of making and decorating pottery

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...