Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cerebellum

/,seri'beləm/ phổ biến #32347

Nghĩa thường dùng

tiểu não danh từ

“The cerebellum plays a crucial role in balance and coordination.”Tiểu não đóng vai trò quan trọng trong sự cân bằng và phối hợp.

Biến thể từ cerebellums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cerebellum

/,seri'beləm/

danh từ

  • thuộc não; thuộc óc
    • cerebellum haemorrhage: sự chảy máu não
  • (ngôn ngữ học) quặt lưỡi (âm)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a major division of the vertebrate brain; situated above the medulla oblongata and beneath the cerebrum in humans

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...