Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cerebrum

/'seribrəm/ phổ biến #38952

Nghĩa thường dùng

phần lớn của não, liên quan đến tư duy và cảm xúc danh từ

“The cerebrum controls voluntary movements.”Não lớn điều khiển các chuyển động tự nguyện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cerebrum

/'seribrəm/

danh từ

  • (giải phẫu) não, óc
Định nghĩa tiếng Anh

n. anterior portion of the brain consisting of two hemispheres; dominant part of the brain in humans

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...