Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

certainty

/'sə:tnti/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5560

Nghĩa thường dùng

điều chắc chắn; sự chắc chắn danh từ

“Nobody can predict the exam topics with any certainty.”Không ai có thể dự đoán chủ đề bài thi một cách chắc chắn.

Biến thể từ certainties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

certainty

/'sə:tnti/

danh từ

  • điều chắc chắn
    • imperialism will be abolished, that's a certainty: chủ nghĩa đế quốc sẽ bị tiêu diệt, đó là một điều chắc chắn
  • vật đã nắm trong tay
  • sự tin chắc, sự chắc chắn

thành ngữ

  1. for a certainty
    • chắc chắn không còn hồ nghi gì nữa
  2. to a certainty
    • nhất định
  3. never quit certainty for (hope)
    • chớ nên thả mồi bắt bóng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being certain n. something that is certain

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...