certainty
/'sə:tnti/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5560
Nghĩa thường dùng
điều chắc chắn; sự chắc chắn
danh từ
“Nobody can predict the exam topics with any certainty.”Không ai có thể dự đoán chủ đề bài thi một cách chắc chắn.
Biến thể từ
certainties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
certainty
/'sə:tnti/
danh từ
- điều chắc chắn
- imperialism will be abolished, that's a certainty: chủ nghĩa đế quốc sẽ bị tiêu diệt, đó là một điều chắc chắn
- vật đã nắm trong tay
- sự tin chắc, sự chắc chắn
thành ngữ
- for a certainty
- chắc chắn không còn hồ nghi gì nữa
- to a certainty
- nhất định
- never quit certainty for (hope)
- chớ nên thả mồi bắt bóng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being certain n. something that is certain