Từ điển Anh–Việt

112.324 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Uncertainty

/.ʌn'sә:tnti/ Collins ★★ phổ biến #3728

Nghĩa thường dùng

sự không chắc chắn danh từ

“There is a lot of uncertainty in the current job market.”Có rất nhiều sự không chắc chắn trong thị trường việc làm hiện tại.

Biến thể từ uncertainties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Uncertainty

//

  • (Econ) Sự không chắc chắn.+ Là một tình huống mà trong đó khả năng xuất hiện của một sự kiện sẽ không được biết, có nghĩa là không có phân phối xác suất gắn với kết cục.
Định nghĩa tiếng Anh

n. being unsettled or in doubt or dependent on chance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...