Từ điển Anh–Việt

109,003 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #3728

Uncertainty

//

  • (Econ) Sự không chắc chắn.+ Là một tình huống mà trong đó khả năng xuất hiện của một sự kiện sẽ không được biết, có nghĩa là không có phân phối xác suất gắn với kết cục.
Định nghĩa tiếng Anh

n. being unsettled or in doubt or dependent on chance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...