Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

certification

/,sə:tifi'keiʃn/ GRE phổ biến #6117

Nghĩa thường dùng

chứng nhận danh từ

“He got his certification last year.”Anh ấy đã nhận chứng nhận vào năm ngoái.

Biến thể từ certifications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

certification

/,sə:tifi'keiʃn/

danh từ

  • sự cấp giấy chứng nhận
  • giấy chứng nhận
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of certifying or bestowing a franchise on

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...