Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cervix

/'sә:viks/ Collins ★ phổ biến #23181

Nghĩa thường dùng

cổ tử cung danh từ

“The cervix plays a crucial role in the reproductive system.”Cổ tử cung đóng vai trò quan trọng trong hệ thống sinh sản.

Biến thể từ cervixes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cervix

//

* danh từ
  • cổ tử cung
Định nghĩa tiếng Anh

n. necklike opening to the uterus

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...