Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge a decision

/ˈtʃælɪndʒ ə dɪˈsɪʒən/

Nghĩa thường dùng

thách thức một quyết định cụm từ

“He plans to challenge the decision in court.”Anh ta dự định thách thức quyết định này tại tòa án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...