Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge a theory

Nghĩa thường dùng

phản biện một lý thuyết cụm từ

“Simon Hart challenges the theory of social change put forward by Professor Kemp.”Simon Hart phản biện lý thuyết về sự thay đổi xã hội do Giáo sư Kemp đưa ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...