Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge a verdict

Nghĩa thường dùng

phản đối hoặc tranh cãi về quyết định của tòa án. cụm từ

“The defense plans to challenge the verdict.”Bên bào chữa dự định phản đối quyết định của tòa án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...