challenge an accusation
/ˈtʃælɪndʒ ən ˌækjʊˈzeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
thách thức một cáo buộc
cụm từ
“He decided to challenge the accusation in court.”Anh ta quyết định thách thức cáo buộc tại tòa án.